懷德縣
懷德縣(越南语:Huyện Hoài Đức/.mw-parser-output .han-nom{font-family:"Nom Na Tong","Han-Nom Gothic","HAN NOM A","HAN NOM B","Ming-Lt-HKSCS-UNI-H","Ming-Lt-HKSCS-ExtB","FZKaiT-Extended","FZKaiT-Extended(SIP)","FZKaiS-Extended","FZKaiS-Extended(SIP)","Sun-ExtA","Sun-ExtB","MingLiU","MingLiU-ExtB","MingLiU_HKSCS","MingLiU_HKSCS-ExtB","SimSun","SimSun-ExtB",sans-serif}
縣懷德[1])为越南首都河内市下辖的一个縣。原属于河西省,2008年改属河内市。
行政區劃
怀德县下轄有1市鎮19社。
- 站㵢市鎮(Thị trấn Trạm Trôi)
- 安慶社(Xã An Khánh)
- 安上社(Xã An Thượng)
- 吉桂社(Xã Cát Quế)
- 怡澤社(Xã Di Trạch)
- 楊柳社(Xã Dương Liễu)
- 得所社(Xã Đắc Sở)
- 東羅社(Xã Đông La)
- 德江社(Xã Đức Giang)
- 德上社(Xã Đức Thượng)
- 金鐘社(Xã Kim Chung)
- 羅浮社(Xã La Phù)
- 賴安社(Xã Lại Yên)
- 明開社(Xã Minh Khai)
- 雙芳社(Xã Song Phương)
- 山桐社(Xã Sơn Đồng)
- 前安社(Xã Tiền Yên)
- 雲耕社(Xã Vân Canh)
- 雲崑社(Xã Vân Côn)
- 安所社(Xã Yên Sở)
注释
^ 汉字写法来自《同庆地舆志》。
| ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||