吴权郡(越南语:Quận Ngô Quyền/.mw-parser-output .han-nom{font-family:"Nom Na Tong","Han-Nom Gothic","HAN NOM A","HAN NOM B","Ming-Lt-HKSCS-UNI-H","Ming-Lt-HKSCS-ExtB","FZKaiT-Extended","FZKaiT-Extended(SIP)","FZKaiS-Extended","FZKaiS-Extended(SIP)","Sun-ExtA","Sun-ExtB","MingLiU","MingLiU-ExtB","MingLiU_HKSCS","MingLiU_HKSCS-ExtB","SimSun","SimSun-ExtB",sans-serif}
郡吳權[1]),是越南海防市下辖的一个郡。总面积10.96平方公里,总人口15525人。
行政区划
吴权郡辖有13个坊,分别为:
- 梂坦坊(Phường Cầu Đất)
- 梂椥坊(Phường Cầu Tre)
- 藤江坊(Phường Đằng Giang)
- 东溪坊(Phường Đông Khê)
- 董国平坊(Phường Đổng Quốc Bình)
- 家园坊(Phường Gia Viên)
- 沥斋坊(Phường Lạch Tray)
- 乐园坊(Phường Lạc Viên)
- 黎利坊(Phường Lê Lợi)
- 梁庆善坊(Phường Lương Khánh Thiện)
- 迈寨坊(Phường Máy Chai)
- 迈丝坊(Phường Máy Tơ)
- 万美坊(Phường Vạn Mỹ)
注釋
越南社会主义共和国海防市行政区划
|
|---|
|
郡(7) |
阳京郡 | 涂山郡 | 海安郡 | 鸿庞郡 | 建安郡 | 黎真郡 | 吴权郡
|
|
|---|
|
县(8) |
安阳县 | 安老县 | 葛海县 | 建瑞县 | 水源县 | 先朗县 | 永保县 | 白龙尾县
|
|---|
|
参阅:越南县级以上行政区列表
|
|